Nghĩa của từ "panic attack" trong tiếng Việt

"panic attack" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

panic attack

US /ˈpæn.ɪk əˌtæk/
UK /ˈpæn.ɪk əˌtæk/
"panic attack" picture

Danh từ

cơn hoảng loạn, cơn hoảng sợ cực độ

a sudden feeling of intense fear or anxiety that causes physical symptoms like a racing heart and shortness of breath

Ví dụ:
She had a panic attack during the exam.
Cô ấy đã bị một cơn hoảng loạn trong kỳ thi.
Deep breathing can help manage a panic attack.
Hít thở sâu có thể giúp kiểm soát cơn hoảng loạn.